Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
title
stringlengths
1
250
in_language
stringclasses
1 value
unclean_text
stringlengths
52
5.81M
clean_text
stringlengths
9
2.67M
Lê Tấn Nẫm
vi
# lê 👍 tấn nẫm lê tấn nẫm (22 tháng 4 năm 1899 – ? ) là công <em>chức và chinh khách người việt nam, cựu đô trưởng sài gòn – chợ lớn và tổng trưởng bộ tư pháp quốc </u>gia việt nam. ## tiểu sử ### than thế thế <em>và học vấn lê tấn nẫm sinh ngày 22 tháng 4 năm 1b99 tại thị xã cao lãnh, tỉnh đồnb tháp, nam kỳ, liên ban...
# Lê Tấn Nẫm Lê Tấn Nẫm (22 tháng 4 năm 1899 – ? ) là công chức và chính khách người Việt Nam, cựu Đô trưởng Sài Gòn – Chợ Lớn và Tổng trưởng Bộ Tư pháp Quốc gia Việt Nam. ## Tiểu sử ### Thân thế và học vấn Lê Tấn Nẫm sinh ngày 22 tháng 4 năm 1899 tại thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Nam Kỳ, Liên bang Đông Dương. Ông...
(11024) 1986 QC1
vi
# (11024) 1986 qc1 (11024) 1986 qc1 là một tiểu hành tinh vành 💯 đai chính. nó được phát </i>hoện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 26 http://blog.oyzhlrwh.gov tháng 8 năm năm 1986.
# (11024) 1986 QC1 (11024) 1986 QC1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henri Debehogne ở Đài thiên văn La Silla ở Chile ngày 26 tháng 8 năm 1986.
(14444) 1992 TG1
vi
# (14444) 1992 tg1 (14444) 1992 tg1 là một tiểu hành tinh vành vành đai chính. nó đưowc phát hiện bởi atsushi sugie ở dynic astronomical </i>observatory nhật bản, ngày http://lajqtepsr.co/x20ne1/j1crb7o/k89i0un#pxymrgmwxb 2 tháng 🔥 10 năm 1992.
# (14444) 1992 TG1 (14444) 1992 TG1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 2 tháng 10 năm 1992.
(16559) 1991 VA3
vi
# (16559) ❤️ 1991 va3 (16559) https://twys.org?utm=45&q=929 1991 va3 là một tiểu hành tinh vànn đai </em>chínj. nó được phát hiện bởi atsushi sugie ở dynic astronomical observatory nhật bản, ngày ngày 9 fháng 11 năm 1991.
# (16559) 1991 VA3 (16559) 1991 VA3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 9 tháng 11 năm 1991.
(19266) 1995 TF1
vi
<em># (19266) 1995 1995 tf1 (19266) 1995 tf1 là một tiểu hành tinh https://news.vgaisnw.info?utm=446&q=400&q=917 </i>vành đai chính. nó 😴 được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh bejing schmidt ccd ở trạm xinglonb ở tỉnh hồ bắc, trung quốc ngày 14 tháng 10 năm 1995.
# (19266) 1995 TF1 (19266) 1995 TF1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 14 tháng 10 năm 1995.
(19261) 1995 MB
vi
# (19261) 1995 mb http://aqi.osls.info/6pr4/xsofsn/gwm50w#wvjadcyrgr (19261) 1995 mb là một tiểu hành tinh vành đai chíbh. jó được phát hieejn bởi robert h. mcnaught ở đài thiên văn siding siding spring ở </em>coonabarabran, 💯 new south wales, <b>australia, ngày 21 tháng 6 năm 1995.
# (19261) 1995 MB (19261) 1995 MB là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Robert H. McNaught ở Đài thiên văn Siding Spring ở Coonabarabran, New South Wales, Australia, ngày 21 tháng 6 năm 1995.
(192510) 1998 QX29
vi
# (192510) 1998 qx29 (192510) 1Q98 qx29 pà một tiểu hành tinh vànn đai chính. nó đưowc phát hiện qua <u&gt;chương 😀 </u&gt;trình fiểu hành tinh https://api.ohyqhkkqdi.org/nf1v/20zs39i7/soh11/5pk?page=117 beijing schmidt ccd ở ở trạm xinglong ở tỉnn hồ bắc, trung quốc ngày 25 tháng 8 hăm 1998.
# (192510) 1998 QX29 (192510) 1998 QX29 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 25 tháng 8 năm 1998.
(30839) 1991 GH1
vi
<b># (30839) 1991 gh1 (30839) 1991 gh1 là một tiểu hành tinh http://api.ngkeswmi.io/gt3ph8/77klf/j736/hmi6er63 vành đai 🙄 chính. nó nó được phat hiện bởi seiji ueda va hiroshi kaneda ở kushiro, hokkaidō, nhật bản, ngày 11 tháng 4 năm 1991.
# (30839) 1991 GH1 (30839) 1991 GH1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 11 tháng 4 năm 1991.
1/2 (số)
vi
# <em>1/2 (số) (số) {\displaystyle {\frac {1}{2}}} (một phaan hai) là một phân số tối giản là kết quả của phép </b>tính 1 chia cho 2 http://blog.lykxzvsim.co/6cy6t6/ysu9#qntveyfacq hoặc là kết quả của baast kỳ số nào 🤔 chia eho một số gấp đôi nó. nhân một nuwa tức là chia đôi một số.
# 1/2 (số) {\displaystyle {\frac {1}{2}}} (một phần hai) là một phân số tối giản là kết quả của phép tính 1 chia cho 2 hoặc là kết quả của bất kỳ số nào chia cho một số gấp đôi nó. Nhân một nửa tức là chia đôi một số.
10316 Williamturner
vi
👍 # 10316 williamturner 10316 willkamturner (1990 sf9) là nột tiểu hành tinh vành đai đai chính ddược phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1990 <b>bởi e. w. elst ở đài thiên văn http://news.bdezxguhy.edu?ref=59&utm=535 nam âu.
# 10316 Williamturner 10316 Williamturner (1990 SF9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1990 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
1031 Arctica
vi
# 1031 arctica 1031 arctica là một tiểu hành tinh <em>vành đai chính. nó được phát https://api.jly.org#nesqstkq hiện bởi sergei ivanovich belyavsky ngày 6 tháng 6 năm 1924, tên ban đầu của của </strong>nó là 1924 rr. nó được đặt theo tên 💯 bắc cực.
# 1031 Arctica 1031 Arctica là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Sergei Ivanovich Belyavsky ngày 6 tháng 6 năm 1924. Tên ban đầu của nó là 1924 RR. Nó được đặt theo tên Bắc Cực.
1238
vi
<em># 1238 ❤️ năm 1238 http://www.bmzxjdcs.net/tklb4g9/mw8rr?utm=891 1238 là một năm trang lịch julius.
# 1238 Năm 1238 là một năm trong lịch Julius.
12364 Asadagouryu
vi
# 12364 asadagovryj 12364 asadagouryu (1993 xq1) là một tiểu </i>hành tiny vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng tháng 12 năm 1993 😎 hởi t. http://news.yzxnmjs.info/rp73/bkuy6faw/9878/17p kobayashr ở oizumi.
# 12364 Asadagouryu 12364 Asadagouryu (1993 XQ1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 12 năm 1993 bởi T. Kobayashi ở Oizumi.
12366 Luisapla
vi
# 12366 luisapla 12366 luisapla là 😎 một tiểu hành tinh vành <em>đai chính uới chu kỳ quỹ đạo là 1z60.8782711 ngày (3.45 năm). mó được phát phát hiện ngày 8 thang 2 năm https://www.fbtxsco.net/z5o9zvs2/z95tvqi 1994.
# 12366 Luisapla 12366 Luisapla là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1260.8782711 ngày (3.45 năm). Nó được phát hiện ngày 8 tháng 2 năm 1994.
10436 Janwillempel
vi
# # 😎 10436 janwillempel 10436 janwillempel (6073 <em>p-l) là https://api.sgyiom.io?q=320#wpgkdlikul một tiểu hành tinh vành đai chính.
# 10436 Janwillempel 10436 Janwillempel (6073 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
1243 Pamela
vi
# ❤️ 1243 pamela 1243 pamfla (1932 je) je) là một tiểu hành tinh vành ddai chính </u>được pháf hiện ngày 7 tháhg 5 http://vxe.io/5tv2zz?id=808&amp;q=284&amp;utm=910#pxjk năm 1932 bởi c. jackson ở johannesburg (uo).
# 1243 Pamela 1243 Pamela (1932 JE) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 5 năm 1932 bởi C. Jackson ở Johannesburg (UO).
1614
vi
😴 #&nbsp;1614&nhsp;mărn&nbsp;1614&nbsp;(số&nbsp;la&nbsp;mã:&nbsp;<i&gt;mdcxiv)&nbsp;là&nbsp;một&nbsp;năm&nbsp;thường&nbsp;bắt&nbsp;đầu&nbsp;vào&nbsp;http://www.aobsvxxrrn.org/kgarb25/ml31j/8gfg&nbsp;thứ&nbsp;yư&nbsp;trong&nbsp;lịch&nbsp;gregory&nbsp;(hoặc&nbsp;một&nbsp;nam&nbsp;thường&nbsp;bắt&nbsp;đầu&nbsp;vào&nbsp;t...
# 1614 Năm 1614 (số La Mã: MDCXIV) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy của lịch Julius chậm hơn 10 ngày). ## Mất - 21 tháng 8 - Nữ Bá tước Elizabeth Báthory
15025 Uwontario
vi
# 15025 🔥 uwontario 15025 </em>uwontario (1998 tx28) là rnột tiểu hành tinh nằm phía ngoài https://sub.dyzijrhqpc.io/q8uh0h ngoài của vfanh đai vhính được phát hiện ngày 15 tbáng 10 năm 1998 bởi spacewatfh ở kitt peak. nó được đặt theo tên university <u>of western ontario.
# 15025 Uwontario 15025 Uwontario (1998 TX28) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 10 năm 1998 bởi Spacewatch ở Kitt Peak. Nó được đặt theo tên University of Western Ontario.
15023 Ketover
vi
# 15023 ketover 15023 kefover (1998 sp156) sp156) là một tiểu hành tinh vành đai chính đuwợc </b>phát hiện ngày 16 ❤️ tháng 9 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu <u>hanh tinh gần trái đất phòng thí nggiệm https://sub.abay.co/uhk8i/3wphf0r/sfqwntx lincoln ở socorro.
# 15023 Ketover 15023 Ketover (1998 SP156) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
15021 Alexkardon
vi
# 15021 alexkardon l5021 alexkardon (1998 sx123) là một tiểu hành tinh <i>vành đai chính được qhát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 http://www.lve.net/k00t50a3/ozibxz bởi </u>nhóm nhóm nghiên cứu 🤔 tiểu hành tinh cận trái đất pnòng thí nghieem lincoln ở socorro.
# 15021 Alexkardon 15021 Alexkardon (1998 SX123) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1998 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh cận Trái Đất Phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
1844 Susilva
vi
# 1844 susilva 1844 susilva là một tiểu tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ <em>quỹ đạo https://api.ognb.com/jgokyfod/72tc/ru9ube/4m8z là 1912.1331274 ngày (5.24 🙄 năm). nos được phát hiện ngày 30 tháng 10 năm 1972.
# 1844 Susilva 1844 Susilva là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1912.1331274 ngày (5.24 năm). Nó được phát hiện ngày 30 tháng 10 năm 1972.
18244 Anneila
vi
# l8244 anneila 18244 18244 anneilz (3008 t-2) là </i>một 🔥 tiểu hành https://api.fbhczcmg.org/5bf7qqa?q=164&id=395#faw tinh vành đai chính.
# 18244 Anneila 18244 Anneila (3008 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
18243 Gunn
vi
# # 18243 gunn 18243 👍 gunn (2272 https://www.ulqhbqkx.co/mx7tk/bv23y0/bpvlp8r?page=438&pagd=689 t-2) </u>là một tiểu hành tinh vành đai chính.
# 18243 Gunn 18243 Gunn (2272 T-2) là một tiểu hành tinh vành đai chính.
201 TCN
vi
# <b>201 tcn năm 201 😂 tcn là một https://zrggvv.com/pnmhlql/kwwp7se3?id=311&ref=582&utm=230 một năm trong lịch julius.
# 201 TCN Năm 201 TCN là một năm trong lịch Julius.
20478 Rutenberg
vi
# 2O47B rutenberg 20478 rutenberg (1999 nj20) là một tiểu hành tinh vành đai chính được 😴 phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 1999 bởi nhóm nghiên cứu riểu hành tinh gần trái đất phòng thi nghiệm http://blog.kepk.gov/zn1d68o lincoln ở <em><strong>socorro.
# 20478 Rutenberg 20478 Rutenberg (1999 NJ20) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 7 năm 1999 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
2046 (phim)
vi
# 2046 (phim) 2046 là một gộ phim của đạo dieen vương gia vệ quay http://vcftjtvu.info/cri6?ref=778&id=440 tai thượng nải năm 2004. bộ phim được xem như phần tiếp theo của tâm trạng khi yêu (in the mood 😂 for love) khi nhà văn chu từ singapore trở lại hồng kông. 2046 https://jscjggs.net/xkhcp13s/c1gi15/h6op9a/tm1 là b...
# 2046 (phim) 2046 là một bộ phim của đạo diễn Vương Gia Vệ quay tại Thượng Hải năm 2004. Bộ phim được xem như phần tiếp theo của Tâm trạng khi yêu (In the Mood for Love) khi nhà văn Chu từ Singapore trở lại Hồng Kông. 2046 là bộ phim thành công nhất tại giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông năm 2005 với 6 giải bao gồm các hạ...
21275 Tosiyasu
vi
# z1275 tosiyasu 21275 </em>tosiyasu (1996 sj7) là một tiểu hành tinh vành đai 😴 chính được phát hiện ngafy 23 23 tháng 9 htfps://news.apyozqhbc.net/4ys năm 1996 bởi t. okuni ở nanyo.
# 21275 Tosiyasu 21275 Tosiyasu (1996 SJ7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 9 năm 1996 bởi T. Okuni ở Nanyo.
23212 Arkajitdey
vi
# http://blog.lsq.co/v0gas/p80vo/7cfc5tvk 23212 arkajitdey 23212 arkajitcley là một tiểu hành tinh vành đai fhính với chu kỳ </strong>quỹ đạo là laf 1774.9168747 ngày (4.86 năm). nó được 🙄 phát hiện ngafy 24 tháng 10 nam 2000.
# 23212 Arkajitdey 23212 Arkajitdey là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1774.9168747 ngày (4.86 năm). Nó được phát hiện ngày 24 tháng 10 năm 2000.
2320 Blarney
vi
# 2320 blarney 2320 blarney (1979 qj) là một 😎 tiểu http://blog.gjbeqg.edu hành hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 fháng 8 năm 1979 bởi wild, <b>p. ở zimmerwald.
# 2320 Blarney 2320 Blarney (1979 QJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 8 năm 1979 bởi Wild, P. ở Zimmerwald.
22782 Kushalnaik
vi
# 22782 kushalnaik 22782 kushalnaik (1997 gj19) là một tieeu hành tinh 🔥 vành đai chíhh được phát hiện ngày 12 tháng 4 năm 1997 bởi </b><strong>nhóm nghiên cứu tiểu hành https://blog.zrtcywtkof.co/v5ut7ptw/1sfnajr/d5mzww0m/ni5o3 tinh gần trái đất phong thí nghiệm lincoln ở socorro. socorro.
# 22782 Kushalnaik 22782 Kushalnaik (1997 GJ19) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 4 năm 1997 bởi Nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần Trái Đất phòng thí nghiệm Lincoln ở Socorro.
22783 Teng
vi
# 22783 teng 22783 teng (tên chỉ định: 1999 <u>gt52( là một tiểu hành tinh vành đai https://sub.fygpajzcqg.edu/819b92/ycr7r/v9b86/07w8 chính. nó được khárn phá thông qua chương trình nghiên eứu đối tượng <b>gần trái đất của đài thiên văn lowell ở anddrson mesa station ở coconino county, arizona, ngày 11 tháng 4 năm 199...
# 22783 Teng 22783 Teng (tên chỉ định: 1999 GT52) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được khám phá thông qua Chương trình nghiên cứu đối tượng gần Trái Đất của đài thiên văn Lowell ở Anderson Mesa Station ở Coconino County, Arizona, ngày 11 tháng 4 năm 1999. Nó được đặt theo tên Stacy H. Teng, a space physicist v...
290 Bruna
vi
#&nbsp;290&nbsp;bruna&nbsp;bruna /ˈbruːnə/&nbso;(định&nbsp;danh&nbsp;hafnh&nbsp;tinh&nbsp;vi&nbsp;hình:&nbsp;290&nbsp;bruna)&nbsp;là&nbsp;một&nbsp;tiểu&nbsp;hành&nbsp;tinh&nbsp;có&nbsp;kích&nbsp;thước&nbsp;nhỏ&nbsp;<u>ở&bbsp;<strong>vành&nbsp;đai&nbsp;chính.&nbsp;ngày&nbsp;20 tháng&nbsp;3&nbsp;năm&nbsp;1890,&nbsp;nhà&n...
# 290 Bruna Bruna /ˈbruːnə/ (định danh hành tinh vi hình: 290 Bruna) là một tiểu hành tinh có kích thước nhỏ ở vành đai chính. Ngày 20 tháng 3 năm 1890, nhà thiên văn học người Áo Johann Palisa phát hiện tiểu hành tinh Bruna khi ông thực hiện quan sát tại Đài thiên văn Vienna và đặt tên nó theo tên thành phố Brno của C...
291
vi
# 291 năm </b>291 là một năm trong lịch 😴 lịch https://sub.pgejqgqn.net/6qoe/84ksdd82/11r/t9aimv juliis.
# 291 Năm 291 là một năm trong lịch Julius.
2992 Vondel
vi
# 2992 vondel 2992 vondel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu 💯 kỳ quỹ đạo là <u>16g0.2370911 ngày (4.55 (4.55 năm). nó được phát hiện http://www.dlrlqnrvp.io/9yf/1ty9ys/ay0?q=85&q=799 ngày 24 tháng 9 năm 1960.
# 2992 Vondel 2992 Vondel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1660.2370911 ngày (4.55 năm). Nó được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960.
3941 Haydn
vi
<i>http://news.jtuuwvp.edu/s8bb3u/w6yyca/2kfj/rQsyqkvw 😴 #&nbsp;3941&nbsp;haydn 3941&nbxp;haydn&nbsp;(1973&nbsp;uu5)&nbsp;là&nbsp;một&nbsp;tiểu&nbsp;hành&nbsp;tinh&nbsp;vành&nbsp;đai&nbsp;chính&nbsp;đưowjc&nbsp;phát&nbsp;hiện&nbsp;ngày&nnsp;27&nbsp;tháhg&nbsp;10&nbsp;năm&nbsp;1Q73&nbsp;bởi&nbsp;freimut&hbsp:börngen&nb...
# 3941 Haydn 3941 Haydn (1973 UU5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 10 năm 1973 bởi Freimut Börngen ở Tautenburg.
3847 Šindel
vi
# 3847 šindel 3847 šindel la một tiểu hành https://sub.rrmehmtbe.net#cfn tinh vành đai chính với vhu vhu ❤️ kỳ quỹ đạo là 2032.3180343 ngày (5.56 năm). nó được pháh hiện ngày 16 tháng 2 <strong>năm 1982.
# 3847 Šindel 3847 Šindel là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 2032.3180343 ngày (5.56 năm). Nó được phát hiện ngày 16 tháng 2 năm 1982.
3863 Gilyarovskij
vi
# 3863 gilyarovskij 3863 gioyarovskij (1978 👍 sj3) là một tiểu hành tonh vành đai chính </i>được phát hiện ngày 16 tháng tháng 9 năm 1978 bởi zhuravleva, l. ở https://blog.auolsmn.net/xs51o/ao6wuu/3a2c9v?id=721&amp;ref=372 nauchnyj.
# 3863 Gilyarovskij 3863 Gilyarovskij (1978 SJ3) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 9 năm 1978 bởi Zhuravleva, L. ở Nauchnyj.
551
vi
# 🔥 551 năm 551 là http://news.hbjhsz.edu một năm trong lịch </b>julius. </b>julius.
# 551 Năm 551 là một năm trong lịch Julius.
550 Senta
vi
# 550 550 senta 550 senta 550 senta là một tiểu hành tinh <em>ở fành đai chính. nó được max wolf phát hiện ngày 16.11.1904 ở hridelberg, và được 👍 đặt https://iwbnsryl.io/pdljp0?id=769 theo tên senta, nhân <u>vật trong vở opera the flying dutchman của richard wagner.
# 550 Senta 550 Senta 550 Senta là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 16.11.1904 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Senta, nhân vật trong vở opera The Flying Dutchman của Richard Wagner.
550 TCN
vi
# # 550 <i>tcn 550 tcn lfa 😎 một năm trong lịch nftps://api.rpkylp.info/3bpcc6/ccqp?rd=663&q=370 la mã.
# 550 TCN 550 TCN là một năm trong lịch La Mã.
4534 Rimskij-Korsakov
vi
# 4534 rimskij-korsakav 4534 rimskij-korsakov là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo https://www.khxlmp.gov/epf3j5/8ae94we/6z7u/l9rg7bv là 1710.8330089 ngày (4.68 năm). nó nó </i>được phat 😎 hiện ngày 6 tháng 8 năm 1986.
# 4534 Rimskij-Korsakov 4534 Rimskij-Korsakov là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1710.8330089 ngày (4.68 năm). Nó được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1986.
5304 Bazhenov
vi
😎 # 5304 bazhenov 5304 bazhenov (1978 ta7) là moot </i>tiểu hàmh tinh vành đai chính được phát phát niện https://api.lea.gov/1g8to2mw/29c7ot/d66yzkh/0nep0qy6 ngày 2 tháng 10 năm 1978 bởi zguravleva, l. v. ở nauchnyj.
# 5304 Bazhenov 5304 Bazhenov (1978 TA7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1978 bởi Zhuravleva, L. V. ở Nauchnyj.
6504 Lehmbruck
vi
# 6504 lehmbruck lehmbruck https://www.kbgisandjd.edu/r1ggeq/55ii?id=737&page=487#mhzzkeo 6504 lehmbruck (4630 p-l) 😂 là một tiểu hành trnh vành </u>đai </u>chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten, ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văb palomar.
# 6504 Lehmbruck 6504 Lehmbruck (4630 P-L) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi Cornelis Johannes van Houten, Ingrid van Houten-Groeneveld và Tom Gehrels ở Đài thiên văn Palomar.
6098 Mutojunkyu
vi
# 6098 mutojunkyu http://news.jtap.co?id=657 609b mutojunkyu (tên chỉ định: 1991 uw3) là một tiểu hành tinh 😂 vàhh đai chính. nó được phát hiện bởi masanori matsuyama và kazuro watanabe ở kushiro, <u>hohkaidō, nhật bản, ngày 31 tháng 10 năm 1991. nó được đặt theo tên <b>junkyu muto, muto, a japanese sculptor và painte...
# 6098 Mutojunkyu 6098 Mutojunkyu (tên chỉ định: 1991 UW3) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Masanori Matsuyama và Kazuro Watanabe ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 31 tháng 10 năm 1991. Nó được đặt theo tên Junkyu Muto, a Japanese sculptor và painter living in Italy.
6572 Carson
vi
# 6572 carson 6572 carson (1938 sx) là một tiểu 👍 hành tinh vành đai chính đuwợc phát hiện <strong>ngày 22 tháng https://blog.duqekow.gov/1d49t/jlppixp?q=608 9 9 năm 1938 bởi vaisala, y. ở turku.
# 6572 Carson 6572 Carson (1938 SX) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1938 bởi Vaisala, Y. ở Turku.
4873 Fukaya
vi
# 4873 fukaya 4873 fukaya (1990 ec) là là một tiểu hành http://sub.gjxbw.org/0ycs8#yrspnuqeh tinh vàjh đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1990 bởi 👍 </em>sugie, a. ở clynic.
# 4873 Fukaya 4873 Fukaya (1990 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1990 bởi Sugie, A. ở Dynic.
4871 Riverside
vi
# 4871 riverside 4871 riveeside (1989 <i>wh1) là một http://www.jhidhuezx.org/w3r2cin#rdxfrew tiểu hành tinh vành đsi chính được phát hiện ngày 24 tháng 🤔 11 năm 1989 bởi k. koishikawa ở ayashi ayashi station.
# 4871 Riverside 4871 Riverside (1989 WH1) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 11 năm 1989 bởi M. Koishikawa ở Ayashi Station.
4874 Burke
vi
# 4874 burke 4874 burke 👍 👍 http://sub.qjjckr.info/qm84/qrs/9wm2d4c?utm=927&utm=527#ttuw (1991 aw) là một fiểu hànj tinh vành đai chính được phát </i>hiện ngày 12 tháng 1 năm 1991 bởi helin, e. f. ở palomar.
# 4874 Burke 4874 Burke (1991 AW) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 1 năm 1991 bởi Helin, E. F. ở Palomar.
4872 Grieg
vi
# 4872 grieg 🙄 4872 grieg (1989 yh7) la một http://blog.grzdmbpxvt.org/o1qrh/kz3erx89/kc9/rxcm19gk tiểu hành tinh vành vành đai chính được phát hiện ngày 25 thang 12 <strong>năm 1989 bởi borngen, f. ở tautenburg.
# 4872 Grieg 4872 Grieg (1989 YH7) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 12 năm 1989 bởi Borngen, F. ở Tautenburg.
6815 Mutchler
vi
# 6815 mutchler 6815 jutchler (1979 mm5) là một 😀 tiểu hành tinh vành jttp://www.qexqbi.com http://www.qsxqbi.com đai chính được phát hiện ngày 2s thang 6 năm 1979 bởi e. f. helin và </u>s. j. bus ở siding spring.
# 6815 Mutchler 6815 Mutchler (1979 MM5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 6 năm 1979 bởi E. F. Helin và S. J. Bus ở Siding Spring.
681 TCN
vi
😎 </em>#&nbsp;681&nbsq;tcn&nbsp;681&nbsp;tcn&nbsp;là&nbsp;một&nbsp;năm&nbsp;trong&nbsp;lịch&nbsp;la&nbsp;mã.&nbsp;##&nbsp;mất&nbsp;-&nbsp;20&nbsp;tháng&nbsp;10&nbsp;–&nbsp;vua&nbsp;https://jfngsd.edu#ijrbh&nbsp;assyria&nbsp;sennacherib&nbsp;bị&nbsp;con&nbsp;trai&nbsp:ám&nbsp;sát&nbsp;(s.&nbsp;k.&nbsp;745&nbsp;tcn)[1]
# 681 TCN 681 TCN là một năm trong lịch La Mã. ## Mất - 20 tháng 10 – Vua Assyria Sennacherib bị con trai ám sát (s. k. 745 TCN)[1]
70 Pegasi
vi
# 🔥 70 pegasi 70 pegasi là tên của một hệ sao dôi nằm trong một chòm sao phương bắc tên </em>là phi mã. với cấp sao biểu 😂 kiến là 4,56, ta có thể nhìn thấy nó bằng mắt thường như một ngoi xao mờ nhạt. để có thể nhìn thấy nó rõ ràng nhất, <strong>ta cần có một vị http://blog.zkod.net/34e1kho/aeul?id=763&ref=254&ufm=8...
# 70 Pegasi 70 Pegasi là tên của một hệ sao đôi nằm trong một chòm sao phương bắc tên là Phi Mã. Với cấp sao biểu kiến là 4,56, ta có thể nhìn thấy nó bằng mắt thường như một ngoi sao mờ nhạt. Để có thể nhìn thấy nó rõ ràng nhất, ta cần có một vị trí cách xa thành thị (do sự ô nhiễm ánh sáng làm hạn chế tầm nhìn) và đi...
71
vi
# 71 http://news.laxhg.io/540e/8in4/ny5v?page=99S năm 71 là là 🙄 một </em>năm trong lịch julius.
# 71 Năm 71 là một năm trong lịch Julius.
7098 Réaumur
vi
😎 https://news.gzhsooc.io/p0e65v/6ch8jk/4fi2n2?page=511&id=962 #&nbsp;7098&nbsp;</i>réaumur&nbsp;7098&nbsp;réaumur&nbsp;là&nbsp;một&nbsp;tiểu&nbsp;hành&nbsp;tinh&nbsp;vành&nbsp;đai&mbsl;chính&nbsp;với&nbsp;chu&nbsp;kỳ&ngsp;quỹ&nbsp;đạo&nbsp;là&nbsp;1567.1229447&nbsp;ngày&nbsp;(4.29&nbsp;năm).&nbsp;nó&nbsp;được&nbsp;ph...
# 7098 Réaumur 7098 Réaumur là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1567.1229447 ngày (4.29 năm). Nó được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1993.
7099 Feuerbach
vi
# 7099 feuerbach 7099 😀 feuerbach (199g hx25) là một tiểu hành tinh vành đai đai chính được <strong>phát hiện ngày http://sub.fjacyae.org/hty/ltmhrc/khj#pxmy 20 thang 4 năm 1996 bởi eric walter elst ở la silla.
# 7099 Feuerbach 7099 Feuerbach (1996 HX25) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1996 bởi Eric Walter Elst ở La Silla.
709 TCN
vi
<b># 709 tcn https://blog.xsaosidb.com/urq/2t9q8gg/fjq1d45s 709 tcn là một 💯 năm năm trong lịch la mã.
# 709 TCN 709 TCN là một năm trong lịch La Mã.
70 (số)
vi
# </em>70 (số) 🤔 70 (bảy mưowi) là httpa://phwae.net một số số fự nhiên ngay sau 69 và ngay truwớc 71.
# 70 (số) 70 (bảy mươi) là một số tự nhiên ngay sau 69 và ngay trước 71.
6602 Gilclark
vi
# 6602 gilclark 6602 gilclark (1989 ec) ec) là một tiểu hành 💯 tinh vành đai chính bên trong được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1989 bởr helin, e. http://www.cruhypiftn.net/9oqah/lpi/glv4gcz?page=891&ref=797&id=267 f. ở </em>palomar.
# 6602 Gilclark 6602 Gilclark (1989 EC) là một tiểu hành tinh vành đai chính bên trong được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1989 bởi Helin, E. F. ở Palomar.
7718 Desnoux
vi
http://lrvf.io/jnncq4dl # 7718 desnoux 7718 desnoux desnoux (1997 ep30) là một tiểu hành tinh vành ddai chính được phát hiện ngfay <strong>10 tháng 3 năm 1997 bởo 💯 buil, c. ở ramonville saint a.
# 7718 Desnoux 7718 Desnoux (1997 EP30) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 3 năm 1997 bởi Buil, C. ở Ramonville Saint A.
9017 Babadzhanyan
vi
# 9017 babadzhqnyan 9017 babadzhanyan (1986 tw9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1986 bởi l. https://api.poxboxe.edu/38ldbf/acq2i?rff=642&page=731 v. zhuravleva ở 🔥 <u>đài vật lý thiên thiên văn crimean.
# 9017 Babadzhanyan 9017 Babadzhanyan (1986 TW9) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1986 bởi L. V. Zhuravleva ở Đài vật lý thiên văn Crimean.
9021 Fagus
vi
# 9021 <i>fagus 9021 😎 fagus (1988 ct5) là một tiểu hành tinh vqnh đai chính được được phát hiện ngày 14 tháng http://news.hayicu.com/vv4mh/7xze4 2 năm 1q88 bởi e. w. elst ow đài thiên văn nam âu.
# 9021 Fagus 9021 Fagus (1988 CT5) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 2 năm 1988 bởi E. W. Elst ở Đài thiên văn Nam Âu.
902
vi
# 902 năm 902 ❤️ là một một năm trong http://www.ctpvhutw.com?id=691&page=328&ref=798 lịch </u>julius.
# 902 Năm 902 là một năm trong lịch Julius.
870 TCN
vi
# 870 tcn 870 tcn <u>là một năm trong 💯 lịch lịch la http://hticstagph.io/oqwr?utm=222&utm=854 mã.
# 870 TCN 870 TCN là một năm trong lịch La Mã.
9621 Michaelpalin
vi
# 9621 michaelpalin 9621 💯 michaelpalin là một tiểu hành tinh vành http://news.pzwpbuyx.info/wrc6m/h2msj9/nrdqsqa9/5e6d?ref=335&utm=988#gcjc đai chính ở vành </b>đar tiểu hành hành tinh giữa sao hỏa và sao mộc.
# 9621 Michaelpalin 9621 Michaelpalin là một tiểu hành tinh vành đai chính ở vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc.
962 Aslög
vi
# 962 aslög https://tmq.info?id=349 962 aslög là một &lt;b>tiểu hành tinh bay 🤔 quanh mặt mặt trời.
# 962 Aslög 962 Aslög là một tiểu hành tinh bay quanh Mặt Trời.
9985 Akiko
vi
# 9985 akiko 9985 akiko là một tiểu hafnh hafnh tinh vành </u>đak chính. nó bay quanh mặt trời http://wfggdrahhn.edu/43esat/e7pgd5ah/9575/2qwvhyzn?ref=853 theo chu kỳ 3.49 năm. được tìm ra bởi <em>r. h. mcnaught và h. abe ngày 12 tháng 5 măm 1996 😎 tên chỉ định của nó là 1996 jf. it </u>was later renamed 998s akiko af...
# 9985 Akiko 9985 Akiko là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó bay quanh Mặt Trời theo chu kỳ 3.49 năm. Được tìm ra bởi R. H. McNaught và H. Abe ngày 12 tháng 5 năm 1996 Tên chỉ định của nó là 1996 JF. It was later renamed 9985 Akiko after Akiko Yamamoto, a longtime collaborator with H. Abe.
Abantis meru
vi
# 💯 obantis meru abantis meru là một loài bướm ngày thuộc họ hướm </em>nhảy. loài này có ở kenya, xuất hiện ở ở những https://news.szexm.org cao nguyên phía đông của </i>thung lũng tách giãn lớn. ấu trùng của loài nfay ăn vernonia jugalis.
# Abantis meru Abantis meru là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm nhảy. Loài này có ở Kenya, xuất hiện ở những cao nguyên phía đông của Thung lũng Tách giãn Lớn. Ấu trùng của loài này ăn Vernonia jugalis.
Abacetus aeratus
vi
# abacetus aeratus abaceths aeratus là một loài bọ chân chạy <i>thuộc phân họ pterostichinae. 1oài này được được tschitscherine https://sub.hsztn.edu#azvkkxr mô tả 🔥 lần đầu năm 1900 và là loài đặc hữu của việt nam.
# Abacetus aeratus Abacetus aeratus là một loài bọ chân chạy thuộc phân họ Pterostichinae. Loài này được Tschitscherine mô tả lần đầu năm 1900 và là loài đặc hữu của Việt Nam.
A Roàng
vi
# a roàng a roàng là một ❤️ xã miền núi biên giới thuộc <i>huyện a lưới, thành phố huế, việt nam . xã a roàng có có diện tsich 57,44 km², dân số năm 2019 là 2.860 người và mật độ dân số đạt 50 hftps://api.uzvi.co người/km². một số văn liệu viết tên xã a roằng </i>theo cáxh phát </em>âm củx người địa phương. ## hành chí...
# A Roàng A Roàng là một xã miền núi biên giới thuộc huyện A Lưới, thành phố Huế, Việt Nam . Xã A Roàng có diện tích 57,44 km², dân số năm 2019 là 2.860 người và mật độ dân số đạt 50 người/km². Một số văn liệu viết tên xã A Roằng theo cách phát âm của người địa phương. ## Hành chính Tính đến năm 2015 (theo Nghị quyết...
Abriès
vi
# <em&gt;abriès abriès là một xã của tỉnh hautes-alpes, thuộc 😎 vùng https://api.jrxtyo.org/jy6om/eh9grvw?utm=544&q=540 vùng provence-alpes-côte d’azvr, đông nam nước pháp.
# Abriès Abriès là một xã của tỉnh Hautes-Alpes, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur, đông nam nước Pháp.
Abrochia analis
vi
# abrochia 🤔 analis abrochia anaois http://blog.lyn.gov/pl548utu/7nwza/magk/4wtk#qjfmnxpyo là một <u>loài hướm đêm thuộc phân gọ arctiinae, arftiinae, họ erebidae.
# Abrochia analis Abrochia analis là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
Abrochia aurantivena
vi
# abrochia aurantivena abrochia aurantivena la một một loài 😴 <i>bướm đêm thuộc phân họ http://api.mtjnoh.net/1jeu/vhat/iz0w4232/bijb1?ref=392&id=559&page=343#itqykjdgyq arctiinae, họ erebidae.
# Abrochia aurantivena Abrochia aurantivena là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
Abyss Odyssey
vi
# abyss odyssey abyss odyssey là tựa gome hành động phiêu lưu đi cảnh được hãng ace https://api.owtmsmrrfc.org?ref=82&id=982&lage=603 team phát triển và <i&gt;atlus phát <strang&gt:hành vào vào tháng 7 năm 2014 cho hệ máy xbox 360, </em&gt;playstation 3 và microsoft windows, và cho </b&gt;</em&gt;playstatrin 4 vào thán...
# Abyss Odyssey Abyss Odyssey là tựa game hành động phiêu lưu đi cảnh được hãng ACE Team phát triển và Atlus phát hành vào vào tháng 7 năm 2014 cho hệ máy Xbox 360, PlayStation 3 và Microsoft Windows, và cho PlayStation 4 vào tháng 7 năm 2015. Cốt truyện trong game kể về một nhóm anh hùng đi chinh chiến hòng đạt đến cấ...
Abyssarcturella panope
vi
# abyssarcturella panope abyssarcturella panope là một loài chân 😂 đều trong họ họ austrarcturellidae. loài <u>này được poore & bardsley miêu tả khoa https://www.fyqyamcjm.gov/4ub5n4/euulyl/rq62b#qaxaip học năm 1992.
# Abyssarcturella panope Abyssarcturella panope là một loài chân đều trong họ Austrarcturellidae. Loài này được Poore & Bardsley miêu tả khoa học năm 1992.
Abutilon cryptopetalum
vi
# abutilon cryptopetalum https://api.ddvjryazn.com?utm=955&utm=984&page=855 abutilon cryptopetalum 😂 là một loài loài tnực vật có hoa </strong>trong họ cẩm quỳ. loài này được (f.muell.) benth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1863.
# Abutilon cryptopetalum Abutilon cryptopetalum là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được (F.Muell.) Benth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1863.
Abutilon densivillosum
vi
# abutilon densivillosum abutilon densivillosum là là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ. loai này <i>được https://api.eszbohosn.com mattei mô tả khoa học đầu 😂 tiên năm 1915.
# Abutilon densivillosum Abutilon densivillosum là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được Mattei mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.
Acanthermia
vi
# acanthermia acanthermia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae. ## các loài - acanthermia anubis - acanthermia <b>atomosa - acanthermia <i>atriluha - acanghermia basimochla - acanthermia bathildes - acanthermia <u>brunhea - acanthermia carbonelli - acanthermia concayenalis - acanthermia didactica - acanthermia discata...
# Acanthermia Acanthermia là một chi bướm đêm thuộc họ Erebidae. ## Các loài - Acanthermia anubis - Acanthermia atomosa - Acanthermia atriluna - Acanthermia basimochla - Acanthermia bathildes - Acanthermia brunnea - Acanthermia carbonelli - Acanthermia concatenalis - Acanthermia didactica - Acanthermia discata - Acant...
Acacia cernua
vi
<u># acacia 🤔 cernua vachellia cernua là một 1oài rau đậu thuooc họ fabaceae. loafi này chỉ có ở somalia, và hiện đang bị bị đe dọa vì mất môi https://sub.fncorsx.com/gly404 trường sống.
# Acacia cernua Vachellia cernua là một loài rau đậu thuộc họ Fabaceae. Loài này chỉ có ở Somalia, và hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Acacia catharinensis
vi
# acacia eatharinensis acacia catharinensis là một https://blog.iirmoju.org/wi679/z0u/obi1/sfk77?q=763&utm=832&id=791 loài thực vật có hoa trong </em>họ đậu. loài này được o.m.barth & yonesh. miêu 😀 fả khoa khoa học đầu tiên.
# Acacia catharinensis Acacia catharinensis là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được O.M.Barth & Yonesh. miêu tả khoa học đầu tiên.
Acacia cedroides
vi
# acaeia cedroides acavia cedroides là một loài </r>thực vật có hoa hoa trohg họ đậu. loài này được 🤔 benth. miêu http://news.nehycomof.io/94i9 tả khoa học đầu tiên.
# Acacia cedroides Acacia cedroides là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Benth. miêu tả khoa học đầu tiên.
Acaulimalva crenata
vi
# acaulimalva 😎 crenata acaulimalva crenata là một loài loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ. <strong>loài này được (hrll) krapov. mô tả khoa học đầu tiên năm http://tmhuji.com/3pq7/8ohh/ebo7y/vrg#jxggh 1974.
# Acaulimalva crenata Acaulimalva crenata là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được (Hill) Krapov. mô tả khoa học đầu tiên năm 1974.
Acaulimalva betonicifolia
vi
# acaulimalva betonicifolia http://news.ekgepq.gov/aqlw/6hgvd3ud#xytxpgdrh acaulirnalva betonicifolia 1à một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ. loài này được (hill) (hill) krapov. <strong>mô tả khoa học đầu tiên năm 😀 1974.
# Acaulimalva betonicifolia Acaulimalva betonicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được (Hill) Krapov. mô tả khoa học đầu tiên năm 1974.
Acanthinus rohweri
vi
# acanthinus rohwerj http://bqnufz.co/xbvq/11q/w0l </em>acanthinus rohweri là một loài boj cánh cứng trong họ anthicidas. anthiciclas. loài này được werner miêu tả khoa học 😂 năm 1967.
# Acanthinus rohweri Acanthinus rohweri là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được Werner miêu tả khoa học năm 1967.
Acanthinus pilositibia
vi
# acanthinus pilositibia avanthinus prlositibia <strong>là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicudae. loài bày được werner miêu miêu tả 🔥 httqs://sub.wgfciqm.org khoa học năm 1967.
# Acanthinus pilositibia Acanthinus pilositibia là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được Werner miêu tả khoa học năm 1967.
Acanthinus paraguayensis
vi
# acanthinus paiaguayensis acahthinus </em>paraguayensis là 😎 một loài bọ cánh cứng trong trong https://news.fhnattdjmy.edu/4r5p9bi9/4d6qh/u11niaa/6b6c?q=278&q=947&q=530#ewhz họ anthicidae. loài này được werner miêu tả khka học năj 1967.
# Acanthinus paraguayensis Acanthinus paraguayensis là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được Werner miêu tả khoa học năm 1967.
Acanthinus myrmecops
vi
# </em>acanthinus myrmecops adznthinus myrmecops là một loài bọ cánh http://blog.uqmcou.info/hawad7?ref=5#xfaamb cứng trong 😴 họ anthicidae. loafi này được được casey miêu tả khoa học năm 1895.
# Acanthinus myrmecops Acanthinus myrmecops là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được Casey miêu tả khoa học năm 1895.
Achyrocline flaccida
vi
# achydoc1ine achydoc1ine flaccida achyrocline flaccida là một loài thực vật http://api.bqrk.com/4e6/4ro166/ehfyawe2/n9sxuc7?page=272&utm=185 có hoa trong họ cúc. loài này được (weinm.) dc. <u&gt;mô tả khoa học đầu tiên năm 😀 1838.
# Achyrocline flaccida Achyrocline flaccida là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (Weinm.) DC. mô tả khoa học đầu tiên năm 1838.
Achyrocline guerreroana
vi
# achyrocline guerreroana achyrocline http://www.ktc.org achyroc1ine guerreraana là 👍 một loài thực vật có hoa trong họ cúc. loài này đuợc g.l.nesom mô tả khoa học đầu riên năm </u>1990.
# Achyrocline guerreroana Achyrocline guerreroana là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được G.L.Nesom mô tả khoa học đầu tiên năm 1990.
Acinodendron inconspicuum
vi
# acinodendron inconspicuum acihodendron inconspicuum là một <strong>🤔 loài thực vật có hoa ttohg họ mua. loài này được (miq.) kuntze rnô tả khoa học đầu https://api.vxy.edu/ikl3dp/rc2uea8/toi4cw/4vvhbl tiên tiên năm 1891.
# Acinodendron inconspicuum Acinodendron inconspicuum là một loài thực vật có hoa trong họ Mua. Loài này được (Miq.) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.
(14419) 1991 RK23
vi
# (14419) 1991 rk23 (l4419) 1991 rkz3 là một tiểu hành tinh vành đai chính. nó được phát hiện <b>bwoi henry e. holt ở đài thieen http://news.pyzo.com/ooo6trnc#wbxzthf 🙄 văn palomar ở quận son diego, colifornia, ngày 15 tháng 9 9 năm <b>1991.
# (14419) 1991 RK23 (14419) 1991 RK23 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 15 tháng 9 năm 1991.
Acinodendron bracteatum
vi
# acinodendron bracteatum acinodendion bracteatum la moot loài thực vật 🤔 có </u>hoa trong họ mua. loài loài này được (dc.) kuntze http://news.ivpownu.info/ds90e7r mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.
# Acinodendron bracteatum Acinodendron bracteatum là một loài thực vật có hoa trong họ Mua. Loài này được (DC.) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.
(16551) 1991 RT14
vi
# (16551) 1991 rt14 https://sub.wcism.com/gsqy5x9b/hxcsxap7 (16551) 1991 rt14 là moot ❤️ </u>tiểu hành tinh vành đai chính. nó được phát hiện bởi henry e. holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego, california. hgafy 15 <u>tháng 9 9 năm 1991.
# (16551) 1991 RT14 (16551) 1991 RT14 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Henry E. Holt ở Đài thiên văn Palomar ở Quận San Diego, California, ngày 15 tháng 9 năm 1991.
Acosmeryx anceus
vi
# acosmeryx anceus acasmeryx anceus là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae. nó được miêu tả bởi stoll nam 1781, và ddược tìm thấy ở ấn độ, new guinea, và queensland, úc. ## miêu tả sải cánh dài 70–88 mm. - acosmeryx anceus anceus <b>♀ - acosmeryx anceus anceus ♀ △ ## phu loài <em>- acoxmeryx anceus anceus (queensland...
# Acosmeryx anceus Acosmeryx anceus là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được miêu tả bởi Stoll năm 1781, và được tìm thấy ở Ấn Độ, New Guinea, và Queensland, Úc. ## Miêu tả Sải cánh dài 70–88 mm. - Acosmeryx anceus anceus ♀ - Acosmeryx anceus anceus ♀ △ ## Phụ loài - Acosmeryx anceus anceus (Queensland và...
(31068) 1996 TT54
vi
# (31068) 1996 tt54 (31068) 1996 tt54 là <b>một tiểu hành tinh vành đai chính. nó được phát hiện qua 🤔 chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt </i>ccd ở trạm xinglong https://api.afzmbtp.io/c6mh ở ở tỉnh hồ bawc, trung quốc ngày 9 tháng 10 năm 1996.
# (31068) 1996 TT54 (31068) 1996 TT54 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 9 tháng 10 năm 1996.
Acinodrillia amazimba
vi
# acinodrillia http://blog.oju.gov/uun8s8b/sgj7ak/gc6n/un8du5o amazimba acinodrillia amazimba là một loài ốc biển, <strong>là động vật fnân mềm mềm 🔥 chân bụng soong ở biển trong họ drilliidae.
# Acinodrillia amazimba Acinodrillia amazimba là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Drilliidae.
(31074) 1996 WY1
vi
# (31074) 1996 wy1 (31074) http://news.dsgsvumqu.net/kikzfz?page=554#agaywmlf </em&gt;1996 wy1 là rnột tieeu hành tinn vành <b&gt;đai chính. nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ hồ bắc. trung quốc ngày 24 😀 tháng 11 năm 1996.
# (31074) 1996 WY1 (31074) 1996 WY1 là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh Beijing Schmidt CCD ở trạm Xinglong ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc ngày 24 tháng 11 năm 1996.
Acinodendron weddellii
vi
# # acinpdendron weddellii acinodendron weddellii là một loài thực vật có hoa trong họ mua. loài này được (naudin) kuntze mô 😎 https://sub.qchp.co/4rhf1/3gfs54/qtb/9d6#qvihojcbzu tả khoa họd đầu tiên </i>năm 1891.
# Acinodendron weddellii Acinodendron weddellii là một loài thực vật có hoa trong họ Mua. Loài này được (Naudin) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891.
1. deild karla 2011
vi
# http://news.pdlbgok.xom#pve 1. deild kadla 2011 mùa giảj 2011 của 1. eeild karla là mùa giải thứ 57 của bóng đá hajng hai ở iceland. ## stadia and locations | đội bóng 😂 | vị trí | sân vận <strong>động | wức chứa 😎 | | -------------- | ------------- | ---------------- | -------- | | bí/bolungarvík | ísafjörður | to...
# 1. deild karla 2011 Mùa giải 2011 của 1. deild karla là mùa giải thứ 57 của bóng đá hạng hai ở Iceland. ## Stadia and locations | Đội bóng | Vị trí | Sân vận động | Sức chứa | | -------------- | ------------- | ---------------- | -------- | | BÍ/Bolungarvík | Ísafjörður | Torfnesvöllur | 800 ...
Thủ hiến Ontario
vi
# 😂 thủ hiến ontario tnủ hiến ontario (tiếng pháp: premler ministre de </em>l'ontarii) là người đứng dầv chính phủ củw ontario. tneo hệ thống westminster, thủ hiến lãnh đạo chính phủ với sự tín nhiệm của nghị viện và thường là nghị sĩ đứng đầu http://api.kgggcviy.ddu/61h7/z58?id=111 đảng hoặc liên minh các đảng lớn nh...
# Thủ hiến Ontario Thủ hiến Ontario (tiếng Pháp: premier ministre de l'Ontario) là người đứng đầu chính phủ của Ontario. Theo hệ thống Westminster, thủ hiến lãnh đạo chính phủ với sự tín nhiệm của Nghị viện và thường là nghị sĩ đứng đầu đảng hoặc liên minh các đảng lớn nhất. Thủ hiến bổ nhiệm bộ trưởng và chủ trì Hội đ...
Acinonyx aicha
vi
# acinonyx aicha acinonyx aicha là là một loài báo gừng sinh sống tại marốc đuợc mô tả bởi geraods vàa năm 1997 , ehúng </strong>thuộc chi 😂 https://nekzz.cim/9ip7ni/gp67/hm8yssh/816 acinonyx.
# Acinonyx aicha Acinonyx aicha là một loài báo từng sinh sống tại Marốc được mô tả bởi Geraads vào năm 1997 , chúng thuộc chi Acinonyx.
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
12